LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    toan 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Lâm
    Ngày gửi: 08h:50' 22-12-2025
    Dung lượng: 25.6 KB
    Số lượt tải: 335
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ …… ngày …. tháng …. năm 2025

    UBND XÃ LINH SƠN

    TRƯỜNG TH &THCSCL

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 1 - LỚP 5

    Năm học: 2025-2026

    Họ tên người coi, chấm Họ và tên học
    thi
    sinh:
    Họ và................................................Lớp:.....................
    tên giáo viên
    dạy:
    Môn.....................................................................
    : TOÁN (Thời gian 40 phút)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    9

    12

    99

    31

    Câu 1. Cho các phân số sau  10 , 300 , 100 , 1000 . Có .... phân số thập phân.
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
    A. 8,05
    B. 0,850
    C. 0,805
    D. 0,580
    Câu 3. Số thập phân “Ba mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
    A. 35
    B. 52
    C. 25
    D. 22
    Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
    2,7 km2 = .... ha
    A. 270
    B. 2 700
    C. 27
    D. 27 000
    5

    Câu 5. Hỗn số 3 100  chuyển thành phân số thập phân là:
    8

    A. 100

    307

    350

    B. 100

    305

    C. 100

    D. 100

    211

    49

    17 32

    Câu 6. Kết quả của phép tính  25 + 15  là:
    49

    211

    A. 40
    B. 75
    C. 40
    D. 25
    Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
    2

    lượng hạnh nhân chiếm  5  tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
    An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
    A. 814 kg
    B. 914 kg
    C. 1 221 kg
    D. 1 231 kg
    Câu 8: “Sáu trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
    A. 625 904
    B. 625 940
    C. 652 904
    D. 652 940
    B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
    307 x 14
    ..............................................................
    ..............................................................
    ..............................................................

    4 488 : 34
    ...............................................................
    ...............................................................
    ...............................................................

    .............................................................. ................................................................
    .............................................................. ................................................................
    Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
    Tỉnh/ thành phố
    Thừa Thiên Huế
    Bắc Ninh
    Quảng Ninh
    Diện tích (km2)
    5 054
    822,7
    6 178, 2
    a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
    b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là bao
    nhiêu?
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 3. (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là
    10 m. Biết rằng cứ 7 dm 2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần
    trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
    a. 15 dm 2 cm = ..... dm
    9 tấn 4 kg = ..... tấn
    b. 5 m226 dm2 = ..... m2

    7 tạ 2 yến = ..... tạ

    Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất

    7

    9 9

    5

     6 × 7 + 7 × 6

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CHẤM
    Nhận xét
    ...................................................................................................

    Điểm

    ...................................................................................................
    ĐÁP ÁN
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    C

    B

    D

    A

    D

    B

    7

    8

    A

    A

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu
    Nội dung đáp án

    Biểu
    điểm

    Câu 1
    (1 điểm)

    307
    14
    1228
    307
    4298

    Câu 2
    (1 điểm)

    a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: 0,5đ
    Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh.
     
    b.
    Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến số tự nhiên 0,5đ
    gần nhất là: 6178

    Câu 3
    (2 điểm)

    0,5 đ

    ¿

    4488
    108 34
    68 132
    0

    Bài giải
    Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
    14 × 10 = 140 (m2)
    Đổi 140 m2 = 14 000 dm2
    Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là:
    14 000 : 7 = 2 000 (cây)
    Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.

    0,5 đ
     

     
    0.25đ
     0,5đ
     0,25đ
     0,25đ
     0,5đ
    0.25đ
     

    Câu 4
    (1 điểm)

    a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm
    9 tấn 4 kg = 9,004 tấn
    b. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2
    7 tạ 2 yến = 7,2 tạ

    0,25đ
     0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Câu 5
    (1 điểm)

    7 9 9 5
    9
    9 12
    × + × = × ¿) ¿ ×
    6 7 7 6
    7
    7 6
    9
    18
    = 7 × 2= 7

     
     
    Gửi ý kiến