LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Running.jpg Cu_dang_gay.jpg 23844702_727590890764714_2511324137275677357_n.jpg 23755656_727591347431335_4675689869274908461_n.jpg 23755393_727591117431358_5800549962385724155_n.jpg 23754704_497857497260887_1333815152427178867_n.jpg 23622410_497857453927558_5678434945842174267_n.jpg 23722699_727590847431385_700905670715134896_n.jpg 23795422_727591217431348_5855115259741458483_n.jpg 20171119_100315.jpg 20171119_100355.jpg 20171119_100545.jpg 20171119_100546.jpg 20171119_100548.jpg 20171119_100549.jpg 20171119_100718.jpg 20171119_100813.jpg 20171119_100816.jpg 20171119_101002.jpg 20171119_101004.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bài 36. Nước

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quach Thi Nga
    Ngày gửi: 21h:14' 15-01-2018
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    H
    NƯỚC
    Bài 36 -Tiết 2
    O
    H
    Kiểm tra bài cũ
    Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu sau :
    Nước là hợp chất tạo bởi hai (1)__________________ là (2)_________ và (3) _________ .
    * Theo tỉ lệ thể tích là (4)____________ khí hiđro và (5)__________ khí oxi .
    * Theo tỉ lệ khối lượng là (6)____________ hiđro và (7)__________ oxi .
    * Ứng với (8)____ nguyên tử hiđro có (9) ____nguyên tử oxi .
    * Công thức hóa học của nước : (10)__________
    nguyên tố hóa học
    hiđro
    oxi
    hai phần
    một phần
    1 phần
    8 phần
    2
    1
    H2O
    Chúng đã hóa hợp với nhau :
    H
    NƯỚC
    Bài 36 _ Tiết 2
    O
    H
    Tính chất vật lí :
    Em hãy quan sát cốc nước và cho biết ?
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị
    * tos = 100oC .
    * tođđ = 0oC ( nước đá  tuyết ) .
    * DH2O = 1 g/ml ( 1Kg/lít ) .
    * Hòa tan nhiều chất .
    Trạng thái, màu sắc,
    mùi vị của nước ?
    Nhiệt độ sôi của nước ?
    Nhiệt độ hoá rắn ?
    Khối lượng riêng ?
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml .Nước có thể hòa tan nhiều chất .
    BT: Cho các chất sau vào nước, khuấy đều. Hỏi chất nào tan? Chất nào không tan?
    Phân bón ? 

    Khí oxi ? 

    Đường ? 

    Cát ? 

    Xăng ? 

    Rượu 
    Tan
    Không tan
    Không tan
    Tan
    Tan
    Tan
    Ta thấy nước có thể hoà tan Phân bón ?
     Vai trò của nước ?






    Nguồn nước có chất lượng tốt có thể cho một mùa màng bội thu
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml .Nước có thể hòa tan nhiều chất .
    III.Vai trò của nước
    Nước có vai trò rất quan trọng trong
    sản xuất nông nghiệp
    Ta thấy nước có thể hoà tan khí oxi ?
     Vai trò của nước ?






    Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hàng hoá nông nghiệp và xuất khẩu
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml .Nước có thể hòa tan nhiều chất .
    II.Vai trò của nước
    Nước có vai trò rất quan trọng trong
    sản xuất nông nghiệp
    Nuôi trồng thuỷ sản




    Ngoài ra nước còn có vai trò gì nữa?
    Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta
    Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan môi trường
    Đập dâng một trong những công trình dâng cao mực nước phục vụ tưới, cấp nước, thu? di?n
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml .Nước có thể hòa tan nhiều chất .
    II.Vai trò của nước:
    nước có vai trò rất quan trọng trong:
    sản xuất nông nghiệp
    Nuôi trồng thuỷ sản
    Giao thông đường thuỷ
    Cuộc sống
    Tưới tiêu , thuỷ điện
    III Bảo vệ nguồn nước
    III Chống ô nhiễm nguồn nước.
    Tàn phá môi trường
    Bảo vệ thiên nhiên
    Bảo vệ nguồn nước
    Huỷ hoại nguồn nước
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml .Nước có thể hòa tan nhiều chất .
    II.Vai trò của nước: nước có vai trò rất quan trọng trong:
    sản xuất nông nghiệp
    Nuôi trồng thuỷ sản
    Giao thông đường thuỷ
    Cuộc sống
    Tưới tiêu , thuỷ điện
    III Bảo vệ nguồn nước
    Bảo vệ rừng
    Chất thải công nghiệp
    Thu?c b?o v? th?c v?t
    ?
    III Chống ô nhiễm nguồn nước.
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml .Nước có thể hòa tan nhiều chất .
    III.Vai trò của nước: IV Bảo vệ nguồn nước
    nước có vai trò rất quan trọng trong: Bảo vệ rừng
    sản xuất nông nghiệp Sử lí chất thải công nghiệp
    Nuôi trồng thuỷ sản Hạn chế thuốc trừ sâu
    Giao thông đường thuỷ
    Cuộc sống
    Tưới tiêu , thuỷ điện
    Nội dung bài
    IV) Tính chất hóa học .
    a.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Cho một ít nước ở cốc thủy tinh 1 vào ống nghiệm có chứa đồng : Cu + H2O . Quan sát hiện tượng
    ** Cho một mẫu kim lọai natri ( Na ) vào nước đựng trong cốc thủy tinh 1 .Quan sát hiện tượng
    Nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào  quan sát
    Lấy một giọt nhỏ vào ống nghiệm rồi hơ trên ngọn lửa đến khi cạn. Quan sát đáy ống nghiệm
    Na + H2O
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    ** Cho đồng vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ?

    ** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ?

    Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?

    ** Chất rắn thu được khi cô cạn sau phản ứng có màu gì? là chất gì? Công thức hóa học ?


    ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

    Cho Cu vào H2O : không có phản ứng
    Cho Na vào H2O : Na nóng chảy dần, có khí bay ra
    Chất rắn thu được có màu trắng, là Natri hiđroxit
    Công thức hóa học : NaOH
    Phản ứng tỏa nhiệt
    Quỳ tím chuyển thành màu xanh
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** Natri phản ứng với nước :
    Na
    H2O
    +
    H_
    OH
    Na
    +
    H2
    2
    2
    2
    ** Khí bay ra là khí gì ?
    ** Dung dịch làm cho quì tím chuyển xanh là dung dịchNatri hiđroxit thuộc lọai hợp chất gì
    **Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì ?
    ** Khí Hiđro H2 .
    ** Dung dịch bazơ ( NaOH ).
    **Phản ứng thế
    Na
    +
    H_
    OH
    H2O
    Na
    +
    NaOH
    +
    H2
    +
    Nội dung bài
    V . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .
    1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
     Khí hidro + bazơ ( tan )
    2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2
    (Natri hiđroxit )
    ( Na, K, Ca, Ba,...)
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Rót một ít nước ở cốc thủy tinh 2 vào ống nghiệm có chứa đồng(II) oxit CuO . Quan sát hiện tượng : CuO + H2O
    ** Cho vôi sống ( canxi oxit ) CaO vào cốc nước 2. Quan sát hiện tượng
    ** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi . Hiện tượng xảy ra ?
    ** Lấy tay sờ vào bên ngòai cốc thủy tinh . Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc: CaO + H2O
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    Khi cho nước vào ống nghiệm chứa đồng(II)oxit có hiện tượng gì không ?

    ** Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ?

    ** Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?

    ** Chất thu được sau phản ứng là gì ? Công thức hóa học ?

    ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

    Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyễn thành chất nhão .Nước như sôi lên
    Quì tím chuyển màu xanh .
    Chất thu được là Canxi hiđroxit
    Công thức hóa học Ca(OH)2 ( vôi tôi )
    Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
    Khi cho nước vào CuO thì không có hiện tượng gì
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** CaO phản ứng với nước :
    ** Canxi oxit thuộc loại oxít gì ?
    ** Tính chất thứ 2 của nước là gì ?
    ** Dung dịch bazơ có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
    ** Oxit bazơ .
    ** Nước tác dụng với oxit bazơ .
    ** Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh .
    H2O
    CaO
    +
    Ca(OH)2
    Nội dung bài
    V . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .
    1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
     Khí hidro + bazơ ( tan )
    2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2
    (Natri hiđroxit )
    ( Na, K, Ca, Ba,...)
    2. Tác dụng với một số oxit bazơ ở t0 thường  bazơ tan
    CaO + H2O  Ca(OH)2
    (Canxi hiđroxit )
    (Na2O,K2O,BaO,CaO...)
    Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh
    NaOH

    Ca(OH)2
    OH
    OH
    Bazơ
    Nội dung bài
    V . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .
    1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
     Khí hidro + bazơ ( tan )
    2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2
    (Natri hiđroxit )
    ( Na, K, Ca, Ba,...)
    2. Tác dụng với một số oxit bazơ ở t0 thường  bazơ tan
    CaO + H2O  Ca(OH)2
    (Canxi hiđroxit )
    (Na2O,K2O,BaO,CaO...)
    Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh
    Bài tập ;Viết phương trình thực hiện dãy chuyển hoá sau :
    H2O  02  H2O  KOH

    Ba(OH)2

    1
    4
    2
    3
    Viết phương trình thực hiện dãy chuyển hoá sau :
    H2O  02  H2O  KOH

    Ba(OH)2

    1/ 2 H2O  2 H2 + 02

    2/ 02 + 2 H2  2H2O

    3/ 2 H2O + 2 K  2KOH + H2

    HOẶC : H2O + K2O  2 KOH

    4/ H2O + BaO  Ba(OH)2

    Hoặc : 2 H2O + Ba  Ba(OH)2 + H2

    4
    1
    2
    3
    ĐIỆN PHÂN
    tO
    Hãy phân loại các phản ứng này
    Phản ứng phân huỷ
    Phản ứng hoá hợp
    Phản ứng thế
    Phản ứng hoá hợp
    Phản ứng hoá hợp
    Phản ứng thế
    (Phản ứng oxi hoá – khử)
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo các bước sau :
    ** Bước 1 : Cho một ít nước ở cốc 3 vào bình chứa bột P2O5 và lắc đều .
    ** Bước 2 : Nhúng mẫu giấy quì tím .
    ** Bước 3 : Quan sát hiên tượng .
    Nhận xét và kết quả :
    Nhúng quì tím vào dung dịch P2O5 , quì tím đổi màu gì ?
    ** Quì tím chuyển màu đỏ .
    Nhận xét và kết quả :
    Sản phẩm tạo thành khi cho P2O5 tác dụng với nước là chất gì ? Công thức hóa học ?
    ** Sản phẩm của phản ứng là axit photphoric
    ** Công thức hóa học H3PO4 .
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** P2O5 phản ứng với nước :
    H2O
    P2O5
    +
    ** Dung dịch axit có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
    ** Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ .
    H3PO4
    3
    2
    Nội dung bài
    V . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .
    1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
     Khí hidro + bazơ ( tan )
    2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2
    (Natri hiđroxit )
    ( Na, K, Ca, Ba,...)
    2. Tác dụng với một số oxit bazơ ở t0 thường  bazơ tan
    CaO + H2O  Ca(OH)2
    (Canxi hiđroxit )
    (Na2O,K2O,BaO,CaO...)
    Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh
    3 . Tác dụng với một số oxit axit
     axit
    P2O5 + 3 H2O  2 H3PO4
    (Axit Photphoric )
    Dung dịch axit làm quì tím chuyển màu đỏ .

    Bài tập : Có 3 cốc mất nhãn đựng 3 chất lỏng là : H2O; NaOH; H3PO4 . Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 3 cốc trên ?
    Đánh dấu các cốc
    Dùng giấy quỳ tím lần ,lượt nhúng vào từng cốc
    Cốc nào làm quỳ tím  xanh  NaOH
    Cốc nào làm quỳ tím  đỏ  H3PO4
    Cốc nào không làm quỳ tím chuyển màu  H2O
    3.Là chất tạo bởi một nguyên tố hoá học?
    Trò chơi giải đáp ô chữ
    1.Là hỗn hợp khí có ở xung quanh chúng ta?
    2.Là quá trìnhhoá học có sự biến đổi chất?
    4. nguyên tố hoá học rất cần cho sự phát triển xuong của cơ thể?
    K
    H
    K
    G
    N

    N
    P
    H
    Ô
    N
    Ơ
    Đ
    N
    A
    C
    í
    H
    G
    N
    C
    I

    H
    X
    T

    Nước
    H2 +Bazơ
    Bazơ
    Axit
    + Kim loại
    + Oxit bazơ
    + Oxit axit
    Quỳ tím  Đỏ
    Quỳ tím  Xanh
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    HỌC BÀI , LÀM CÁC BÀI TẬP 1,4,5
    ĐỌC TRƯỚC BÀI MỚI “ AXIT – BAZƠ – MUỐI”
    ÔN LẠI CÁCH LẬP CÔNG THỨC HOÁ HỌC CỦA MỘT HỢP CHẤT DỰA VÀO HOÁ TRỊ
    LẬT TRANG 43 SGK HOÁ 8 HỌC TRƯỚC TÊN NHÓM, HOÁ TRỊ CỦA CÁC NHÓM NGUYÊN TỬ
    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
    Bộ môn HÓA 8
    Biên soạn:
    LUONG VAN HNG
    Xin chân thành cám ơn sự
    tích c?c tham gia c?a cc em h?c sinh
     
    Gửi ý kiến