LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    LỚP 5 KTGHKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Duyên
    Ngày gửi: 09h:59' 07-03-2026
    Dung lượng: 169.5 KB
    Số lượt tải: 1124
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
    TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG
    PỒN

    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2024 - 2025
    Môn Toán - Lớp 5
    Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

    (Đề chính thức
    gồm

    ĐỀ có
    1 02 trang)

    Họ và tên học sinh: ……..................................................
    Lớp:..................................................................................
    Điểm: Bằng số ….….... Bằng chữ……….......................
    Lời nhận xét của thầy (cô) giáo: ……..............................
    ..........................................................................................
    ..........................................................................................

    Họ, tên, chữ kí người coi:
    1. …………….......…...................
    2. ..................................................
    Họ, tên, chữ kí người chấm:
    1. ………………..........................
    2. ..................................................

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập sau:
    Câu 1. (0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 19,574 có giá trị là: M1
    A.

    B. 70

    Câu 2. (0,5 điểm): Kết qua của phép tính 15% + 2,4% là: M1
    A. 3,9%         
    B. 17,4%        
    Câu 3. (1,5 điểm): M1

    C.

    C. 174%

    a) Tỉ số phần trăm của 20 và 25 là:
    A. 125%         
    B. 8%        
    C. 80%
    b) 15% của 120 là:
    A. 18         
    B. 19        
    C. 20
    Câu 4. (1,0 điểm): M1
    a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5ha = …. m2
    B. 50.000
    A. 500
    C. 0,0005
    3
    3
    b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000cm =... dm
    A.30
    B. 0,3
    C. 3
    Câu 5. (0,5 điểm): Trong túi có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 4 viên bi vàng. Không
    nhìn vào túi, khi lấy 5 viên, không thể lấy được: M1
    A. 5 viên bi đỏ
    B. 5 viên bi xanh
    C. 5 viên bi vàng
    Câu 6. (0,5 điểm): Hình tam giác có độ dài đáy 5,6 cm và chiều cao 5cm thì diện tích là: M2
    A. 28cm2 A.
    B. 14cm2
    B. C. 280cm2
    C.
    Câu 7. (0,5 điểm): Hình tròn có bán kính là 2,5cm. Diện tích hình tròn đó là: M2
    A. 19,256cm2
    B. 19,625cm2
    C. 19,625cm3
    Câu 8. (0,5 điểm): Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm.
    Chiều cao hình thang 3dm thì diện tích hình thang là: M3
    A. 27 m2
    B. 2700 m2
    C. 0,27 m2
    Câu 9. (0,5 điểm): Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 196 cm2.
    Diện tích toàn phần của hình lập phương là: M3
    A. 294 cm2
    B. 149 cm2
    C. 249 cm2
    II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

    Câu 10. (1điểm): Đặt tính rồi tính: M1
    a) 348,39 + 40,8
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................

    b) 7,826  4,5
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................

    Câu 11. (0,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng
    15 m. Người ta dành 20% diện tích mảnh vườn để trồng rau cải, 15% diện tích để
    trồng rau muống và phần còn lại để đào ao. Tính diện tích đất đào ao. M2
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Câu 15. (1 điểm): Tìm x: x 52 + x 47 + x = 32500
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    ________________________Hết _______________________

    UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
    TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG
    PỒN

    (Hướng dẫn chấm có 02 trang)

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2024 - 2025
    Môn Toán - Lớp 5

    MÃ ĐỀ 1

    A. Hướng dẫn chấm
    - Bài kiểm tra được chấm điểm theo thang điểm 10 kết hợp sửa lỗi, nhận xét ưu
    điểm và góp ý hạn chế.
    - Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Thí dụ: 9,25
    làm tròn thành 9; 9,5 làm tròn thành 10.
    B. Đáp án, biểu điểm

    Câu
    Câu 1
    0,5 điểm
    Câu 2
    0,5 điểm
    Câu 3
    1,5 điểm
    Câu 4
    1,0 điểm
    Câu 5
    0,5 điểm
    Câu 6
    0,5 điểm
    Câu 7
    0,5 điểm
    Câu 8
    0,5 điểm
    Câu 9
    0,5 điểm

    Câu 10
    (1 điểm)

    Đáp án
    I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)
    C.

    Điểm
    0,5 điểm

    B. 17,4%        

    0,5 điểm

    a) C. 80%
    b) A. 18         
    a) B. 50.000
    b) C. 3
    C. 5 viên bi vàng

    0,75 điểm
    0,75 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm

    B. 14cm2

    0,5 điểm

    B. 19,625cm2

    0,5 điểm

    C. 0,27 m2

    0,5 điểm

    A. 294 cm2

    0,5 điểm

    II. Phần tự luận (4,0 điểm)
    a) 348,39 + 40,8
    348,39
    + 40,8
    389,19

    b) 7,826  4,5

    Mỗi phép
    tính đúng
    0,5 điểm

    Câu 11
    (2 điểm)

    Câu 15
    (1điểm)

    Bài giải
    Diện tích mảnh vườn là:
    20 × 15 = 300 (m2)
    Diện tích đất trồng rau cải là:
    300 × 20 : 100 = 60 (m2)
    Diện tích trồng rau muống là:
    300 × 15 : 100 = 45 (m2)
    Diện tích đào ao là:
    300 - (60 + 45) = 195 (m2)
    Đáp số: 195 (m2)
    x
    x
    x
    x
    x

    52 + x 47 + x = 325
    (52 + 47 + 1) = 325
    100 = 325
    = 325 : 100
    = 3,25

    0,2 điểm
    0,25 điểm
    0,2 điểm
    0,25 điểm
    0,2 điểm
    0,25 điểm
    0,2 điểm
    0,25 điểm
    0,2 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm

    Ma trận giữa học kì II môn Toán - Lớp 5
    Mức 1
    Nhận biết

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng

    Mức 2
    Hiểu
    TNK
    Q

    TL

    Mức 3
    Vận dụng
    TNK
    Q

    Tổng

    TNKQ

    TL

    TL

    TNKQ

    TL

    2

    1

    1

    1

    2

    3

    Số điểm

    1,0

    1,0

    2,0

    1,0

    1,0

    4,0

    Thứ tự
    câu

    Câu
    1,2

    Câu
    10

    Câu
    11

    Câu
    12

    Số câu

    2

    2

    2

    6

    Số điểm

    2,5

    1,0

    1,0

    4,5

    Câu
    6,7

    Câu
    8,9

    Số và phép tính: Số tự nhiên,
    phân số, số thập phânvà các
    phép tính với chúng. Các bài
    toán liên quan đến: tổng –
    tỉ,hiệu – tỉ, tỉ số phần trăm.
    Hình học và Đo lường:
    - Hình học: hình vuông, HCN,
    hình tam giác, hình thang, hình
    tròn, HHCN, HLP, hình trụ,…
    Các bài toán liên quan đến chu
    vi, diện tích hình vuông, HCN,
    hình tam giác, hình thang, hình
    tròn,....; diện tích xung quanh,
    diện tích toàn phần, thể tích của
    HHCN, HLP.
    - Đo lường: Các đơn vị đo:
    mm2, cm2, dm2, m2, ha, km2,
    cm3, dm3, m3; các đơn vị đo
    thời gian

    Số câu

    Thứ tự
    câu

    Câu
    3,4

    Một số yếu tố Thống kê và Xác
    suất: Dãy số liệu thống kê, biểu
    đồ cột, số lần xuất hiện của một
    sự kiện

    Số câu

    1

    1

    0,5

    0,5

    Tổng

    Số điểm
    Thứ tự
    câu

    Câu 5

    Số câu

    5

    1

    2

    1

    2

    1

    9

    3

    4,0

    1,0

    1,0

    2,0

    1,0

    1,0

    6,0

    4,0

    Số điểm
     
    Gửi ý kiến