LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.png Bai_01VectoLT.png Bai_01VectoLT.png 1.flv Cau_taoqua_trinh_lay_nhiem_va_gay_benh_cua_Covid19_doi_voi_he_ho_hap_con_nguoi__YouTube_360p.flv Biology__Cell_Structure_I_Nucleus_Medical_Media__YouTube_360p_clip0.flv From_DNA_to_protein__3D__YouTube_360p.flv Ruot_Non__MozaBook__YouTube_360p.flv Hong_cau_.jpg Inner_Ear_Detail.jpg YouTube__Human_Heart_3D_animation.flv Cac_dong_machtm_phoi.jpg Duong_dan_khi_trong_phoi.jpg Co_da_day.jpg Xuong_dui.jpg Xuong_cang_tay.jpg Xuong_cang_chan.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 1 thành viên
  • quach minh khiem
  • Huong dan SKKN 2013-2014

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Đình Túy (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:01' 27-03-2014
    Dung lượng: 100.5 KB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    HƯỚNG DẪN SKKN NĂM 2013 – 2014

    1. Cấu trúc.
    Một bản SKKN có thể viết theo cấu trúc sau đây (nếu viết theo cấu trúc khác và vẫn đảm bảo các tiêu chí đánh giá thì vẫn cho điểm tối đa):
    - Đặt vấn đề (lý do viết SKKN)
    - Giải quyết vấn đề (nội dung của SKKN)
    + Cơ sở lý luận của vấn đề (nêu luận cứ, luận điểm liên quan đến đề tài);
    + Thực trạng của vấn đề;
    + Giải pháp và tổ chức thực hiện (nêu các giải pháp mà bản thân đã và đang thực hiện, chứng minh giải pháp; các biện pháp đã tiến hành để giải quyết vấn đề);
    + Kiểm nghiệm (nêu hiệu quả trong việc triển khai SKKN).
    - Kết luận và đề xuất

    2. Một số quy định về thể thức văn bản :
    - Tên SKKN: Phải thể hiện rõ 3 phần: Làm việc gì, việc đó tác động đến đối tượng nào và hiệu quả mong chờ ra sao.
    - Bìa SKKN: Trình bày theo quy định (mẫu D- phần phụ lục).
    - Lĩnh vực SKKN: Phân loại theo quy định (mẫu E-phần phụ lục).
    - Số trang của một SKKN: Không quá 20 trang A4 (không tính bìa, phụ lục và mục lục).
    - Hình thức: Đóng thành quyển, không bọc bìa bằng giấy kính. Soạn thảo bằng máy vi tính, in 01 mặt trên giấy trắng khổ giấy A4, font Unicode, kiểu chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, định lề trên 2,5cm, lề dưới 2,5cm, lề trái 3,0cm, lề phải 2,0cm, dãn dòng bình thường, số trang được đánh góc dưới bên phải trang.
    Lưu ý: Cuối mỗi bản SKKN, có xác nhận của đơn vị; chữ ký của tác giả và lời cam đoan theo mẫu sau:
    XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    Thanh Hóa, ngày tháng năm 2014
    CAM KẾT KHÔNG COPY.
    (Tác giả ký và ghi rõ họ tên)
    
    - Files ghi SKKN: SKKN sau khi được soạn thảo ghi thành file để nộp cho Hội đồng khoa học. Tên file bằng chữ Tiếng Việt không dấu gồm: Môn, lĩnh vực của SKKN; Họ tên người viết; đơn vị công tác; huyện, thị, TP.
    Ví dụ: Toan THCS – Le Thanh Hai – THCS Thanh Tam – Thach Thanh





    MẪU C
    SỞ GD&ĐT THANH HOÁ
    HĐKH PHÒNG GD&ĐT
    THỌ XUÂN
    
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    
    
    PHIẾU ĐÁNH GIÁ SKKN NĂM HỌC 2013-2014
    Tên sáng kiến kinh nghiệm: ......................................................................................
    ...................................................................................................................................
    Tác giả:.................................................Bậc, cấp học................................................
    Chức vụ và đơn vị công tác:......................................................................................
    Các tiêu chuẩn đánh giá:
    TT
    Tiêu chuẩn
    Nhận xét từng tiêu chí
    Điểm
    
    
    
    
    2,5đ
    2,0đ
    1,5đ
    1,0đ
    
    1
    Tính thiết thực
    


    
    
    
    
    
    2
    Tính sáng tạo
    


    
    
    
    
    
    3
    Tính khoa học
    


    
    
    
    
    
    4
    Tính hiệu quả
    


    
    
    
    
    
    
    Tổng số điểm: .............................Bằng chữ:.......................................................
    Xếp loại: ......................................


    Ghi chú:
    1. Cho điểm theo 4 tiêu chuẩn:
    - Tốt: 2,5 điểm; Khá 2.0 điểm; Đạt yêu cầu: 1,5 điểm; Dưới yêu cầu 1,0 điểm
    2. Xếp loại:
    - Loại A: Có tổng điểm từ 8,5đ - 10,0 đ,
    trong đó tiêu chuẩn 4 đạt mức Tốt (2,5đ),
    các tiêu chuẩn khác đạt từ mức Khá (từ 2,0 đ) trở lên.
    - Loại B: Có tổng điểm từ 7,0đ - 8,0đ,
    trong đó tiêu chuẩn 4 đạt từ mức Khá (2,0đ) trở lên, các tiêu chuẩn khác đạt từ mức yêu cầu (từ 1,5đ) trở lên.
    - Loại C: Có tổng điểm từ 6,0đ - 6,5đ;
    trong đó cả 4 tiêu chuẩn phải đạt yêu cầu, (từ1,5đ) trở lên.
    Ngày…….tháng…..năm 2014
    Người đánh giá
    (Ký, ghi rõ họ tên)






    MẪU D

















































    MẪU E
    PHÂN LOẠI LĨNH VỰC SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM THEO CẤP HỌC
    STT
    TÊN LĨNH VỰC
    STT
    TÊN LĨNH VỰC
    
    CẤP MẦM NON
    
     
    Gửi ý kiến