LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.png Bai_01VectoLT.png Bai_01VectoLT.png 1.flv Cau_taoqua_trinh_lay_nhiem_va_gay_benh_cua_Covid19_doi_voi_he_ho_hap_con_nguoi__YouTube_360p.flv Biology__Cell_Structure_I_Nucleus_Medical_Media__YouTube_360p_clip0.flv From_DNA_to_protein__3D__YouTube_360p.flv Ruot_Non__MozaBook__YouTube_360p.flv Hong_cau_.jpg Inner_Ear_Detail.jpg YouTube__Human_Heart_3D_animation.flv Cac_dong_machtm_phoi.jpg Duong_dan_khi_trong_phoi.jpg Co_da_day.jpg Xuong_dui.jpg Xuong_cang_tay.jpg Xuong_cang_chan.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    E 10 - BT ÔN TẬP PHẦN PHÁT ÂM

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:35' 25-07-2013
    Dung lượng: 29.0 KB
    Số lượt tải: 1162
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP THI HỌC KỲ I TIẾNG ANH LỚP 10

    A. choose one word whose underlined part is pronounced differently
    1. A, fasten B. sense C. smell D. rest
    2. A. head B. ready C. peasant D, realize
    3. A. lunch B. children C. teacher D, headache
    4. A. toothache B, book C. food D. school
    5. A. bike B. idea C, opinion D. library
    6. A. determine B, together C. repeat D. report
    7. A. talk B. daughter C, subtract D. walk
    8. A, personal B. operate C. receiver D. produce
    9. A, central B. computer C. become D. conditioner
    10. A. magical B. capable C. game D, data
    11. A. resort B. forest C. reason D. visit
    12. A, documentary B. stay C. education D. way
    13. A. town B. mouse C. house D. bowl
    14. A. rose B. note C. close D. wonder
    15. A. mistake B. radio C. guitar D. page
    16. A. life B, visit C. time D. ride
    17. A, other B. birth C. nothing D. maths
    18. A. where B. which C. what D, who
    19. A. speak B. each C, health D. seat
    20. A. thirsty B, listen C. guitar D. dirty
    21. A work B sport C. sort D form
    22. A education B general C extremely D met
    23. A mathematics B married C tragic D ask
    24. A death B ease C breath D leather
    25. A ambitious B background C humanitarian D journalist
    26. A sundeck B garden C weekend D event
    27. A sport B sorrow C photography D story
    28.A wrong B profession C honest D doctor
    29.A nature B national C narrow D channel
    30. A Particular B. artist C star D cartoon.
    31. A decision B excite C alive D spite
    32 A Voice B noise C. destroys D joins
    33. A shyness B reply C multiply D syllable
    34. A nature B channel C change D newspaper
    35 A great B steak C feature D breakable
    36. A Thursday B purpose C Saturday D burst
    37. A ought B should C would D could
    38. A demonstration B welcome C floppy D consume.
    39 A survive B furniture C church D excursion

    B. Choose one word whose stress pattern is different from others.
    1. A, repair B. thirty C. fellow D. quar
    2. A. family B, tobacco C. buffalo D. seve
    3. A. surname B. people C, provide D. rar
    4. A. country B. cousin C. borrow D, polite
    5. A, secondary B. receive C. repeat D. award
    6. A. passion B. sorrow C, director D. native
    7. A. document B, newspaper C. magazine D. anything
    8. A. subtract B. allow C. request D, memo
    9. A. different B. important C, holiday D. semester
    10. A. person
     
    Gửi ý kiến