LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    đề thi mẫu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nghiem Phuong
    Ngày gửi: 23h:30' 05-08-2024
    Dung lượng: 39.7 KB
    Số lượt tải: 479
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT ……………….

    Chữ kí GT1: ...........................

    TRƯỜNG TH……………….

    Chữ kí GT2: ...........................

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    TIẾNG VIỆT 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

    Mã phách

    Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

    Điểm bằng số

    Điểm bằng chữ

    Chữ ký của

    Chữ ký của

    GK1

    GK2

    Mã phách

    A.TIẾNG VIỆT (6,0 điểm)
    1. Đọc hiểu văn bản (2,0 điểm)
    Đọc đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi:
    BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT
    Trái đất này là của chúng mình

    Khói hình nấm là tai họa đấy

    Quả bóng xanh bay giữa trời xanh

    Bom H, bom A không phải bạn ta

    Bồ câu ơi, tiếng chim gù thương mến

    Tiếng hát vui giữ bình yên trái đất

    Hải âu ơi, cánh chim vờn sóng biển

    Tiếng cười ran cho trái đất không già

    Cùng bay nào, cho trái đất quay!

    Hành tinh này là của chúng ta!

    Cùng bay nào, cho trái đất quay!

    Hành tinh này là của chúng ta!

     

    (Định Hải)

    Trái đất trẻ của bạn trẻ năm châu
    Vàng, trắng, đen ... dù da khác màu
    Ta là nụ, là hoa của đất
    Gió đẫm hương thơm, nắng tô thắm sắc
    Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!
    Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!
    Câu 1 (0,5 điểm). Sự vật nào xuất hiện ở khổ thơ đầu tiên trong bài thơ?
    A. Quả bóng xanh, bồ câu, hải âu, sóng biển, trời xanh.
    B. Quả bóng xanh, hoa, bồ câu, hải âu, sóng biển.
    C. Quả bóng xanh, nấm, hoa, bồ câu, hải âu, sóng biển, trời xanh.
    D. Quả bóng xanh, bồ câu, hải âu, sóng biển, chim gù, trời xanh
    Câu 2 (0,5 điểm). Đọc bài thơ, em thấy điều gì sẽ gây nguy hiểm cho trái đất?
    A. Bom H, bom A
    B. Khói hình nấm, bom H, bom A.
    C. Không có điều gì làm trái đất nguy hiểm cả.
    D. Bom H, khói hình nấm, bạn nhỏ
    Câu 3 (0,5 điểm). Em hiểu câu thơ này có nghĩa là gì?
    “Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!
    Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!”
    A. Mỗi loài hoa đều có vẻ đẹp riêng nhưng loài hoa nào cũng quý cũng thơm. Cũng như
    trên thế giới, mọi người dù có khác nhau về màu da nhưng đều bình đẳng, đáng quý, đáng
    yêu,…
    B. Hoa là sự vật thơm nhất, quý nhất trên đời này.
    C. Trẻ em quý, đẹp và thơm như hoa.
    D. Loài đẹp nhất là loài hoa có màu sắc rực rỡ và mùi thơm nồng nàn nhất
    Câu 4 (0,5 điểm). Qua bài thơ, tác giả muốn gửi gắm thông điệp gì?
    A. Mọi người hãy sống tự do giống như loài hoa thơm ngát, như những cánh chim hải âu.

    B. Chúng ta phải bảo vệ các loài chim và các loài hoa.
    C. Mọi người hãy sống đoàn kết vì hòa bình, chống chiến tranh và bảo vệ quyền bình
    đẳng tất cả các dân tộc trên thế giới.
    D. Mọi người phải biết yêu thương đoàn kết với nhau, chia sẻ với những mảnh đời khó
    khăn bất hạnh.
    2. Luyện từ và câu (4,0 điểm)
    Câu 5 (2,0 điểm). Em hãy gạch chân từ đại từ có trong đoạn thơ sau:
    “- Mình về mình có nhớ ta?
    Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng.
    Mình về mình có nhớ không
    Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn?”
    Câu 6 (2,0 điểm). Em hãy tìm ít nhất 2 từ đồng nghĩa với từ dũng cảm và đặt câu với các
    từ vừa tìm được?
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    B. TẬP LÀM VĂN (4,0 điểm)
    Câu 7 (4,0 điểm). Em hãy viết một bài văn ngắn tả về người bà thân yêu của mình
    BÀI LÀM
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………..…………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………..…………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………..…………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………..…………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………..…………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………
    …………..…………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    TRƯỜNG TH ........
    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GHK1 (2024-2025)
    MÔN: TIẾNG VIỆT 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
    A. TIẾNG VIỆT: (6,0 điểm)
    1. Đọc hiểu văn bản (2,0 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    A

    B

    A

    C

    2. Luyện từ và câu (4,0 điểm)
    Câu 5 (2,0 điểm) Mỗi ý đúng được 01 điểm:
    Các đại từ có trong đoạn thơ trên là: mình, ta.
    Câu 6 (2,0 điểm) Mỗi ý đúng được 01 điểm:
    Từ đồng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, quả cảm, can đảm,…
    - Trong chiến đấu chỉ những người gan dạ mới làm nên chiến công.
    - Nam không đủ can đảm để nhận lỗi với bố mẹ.
    B. TẬP LÀM VĂN: (4,0 điểm)
    Câu
    Câu 7
    (4,0
    điểm)

    Nội dung đáp án
    1. Viết được bài văn có bố cục đầy đủ, rõ ràng
    A. Mở bài (0,5 điểm)
    - Giới thiệu về người bà mà em yêu thương.
    - Cảm nhận của em về người bà.
    B. Thân bài (1,5 điểm)
    - Tả ngoại hình:
    + Năm nay bà đã bao nhiêu tuổi?
    + Dáng người, màu tóc của bà như thế nào?
    + Khuân mặt, làn da của bà ra sao?
    + Bà thường hay mặc quần áo như thế nào?

    Biểu điểm
    2,5 điểm

    - Tính cách của bà:
    + Bà là một người như thế nào? Có đôn hậu, hiền dịu
    không?
    + Bà chăm lo cho em như thế nào? (kể chuyện em nghe mỗi
    tối, đưa đón em đi học, mua đồ ăn, đồ chơi cho em,…)
    + Bà chăm lo cho gia đình như thế nào?
    + Đối với hàng xóm, bà cư xử ra sao?
    - Kỉ niệm của em với bà:
    + Kể về kỉ niệm đáng nhớ nhất của em với bà.
    + Vì sao em nhớ kỉ niệm đó nhất?

    0,5 điểm

    + Cảm xúc của em mỗi khi nhớ lại.
    C. Kết bài (0,5 điểm)

    0,5 điểm

    - Nêu lên tình cảm của em với bà.
    - Những lời nói, gửi gắm cho bà thân yêu.
    2. Chữ viết đẹp, đúng chính tả, trình bày sạch đẹp, đúng quy
    định thể hiện qua bài viết.
    3. Sử dụng câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng nghĩa, rõ nghĩa
    và sử dụng đúng các dấu câu trong bài.
    4. Bài viết có sự sáng tạo: có cảm xúc, ý văn rõ ràng, lôi cuốn
    người đọc…
    * Tuỳ từng mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết mà GV
    cho điểm phù hợp.

    0,5 điểm

    TRƯỜNG TH .........
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GHK1 (2024 - 2025)
    MÔN: TIẾNG VIỆT 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
    Mức độ
    Chủ đề/ Bài học

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    Nhận biết

    Kết nối

    Vận dụng

    TN
    Đọc hiểu văn bản

    TL

    2

    TN

    TL

    1

    Luyện từ và câu

    TN

    TL

    Điểm số
    TL

    4

    0

    2,0

    0

    2

    4,0

    1

    0

    1

    2,0

    1

    Luyện viết bài văn

    câu
    TN

    1

    1

    Tổng số

    Tổng số câu TN/TL

    2

    1

    1

    1

    1

    1

    4

    3

    7 câu/10đ

    Điểm số

    1,0

    2,0

    0,5

    2,0

    0,5

    4,0

    2,0

    8,0

    10,0

    Tổng số điểm

    3,0

    2,5

    4,5

    10,0

    30%

    25%

    45%

    100%

    10,0

    TRƯỜNG TH .........
    BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GHK1 (2024 – 2025)
    MÔN: TIẾNG VIỆT 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
    Số ý TL/
    Nội dung

    Mức độ

    Yêu cầu cần đạt

    Câu hỏi

    Số câu hỏi TN
    TL

    TN

    TL

    TN

    (số ý)

    (số

    (số ý)

    (số

    câu)

    câu)

    A. TIẾNG VIỆT
    TỪ CÂU 1 – CÂU 4

    4

    - Xác định được sự vật nào
    Nhận

    xuất hiện ở khổ thơ thứ nhất.

    biết

    - Xác định được điều gì gây

    bản

    1

    C3

    1

    C4

    khổ cuối)
    Kết nối

    - Hiểu được nghĩa của câu
    thơ.

    Vận

    - Nêu được thông điệp mà tác

    dụng

    giả muốn truyền tải.

    CÂU 5 – CÂU 6
    Nhận
    biết
    2. Luyện
    từ và câu

    C1, 2

    nguy hiểm cho trái đất. (ở

    1. Đọc
    hiểu văn

    2

    - Tìm được đại từ trong đoạn
    thơ.

    2
    1

    C5

    1

    C6

    - Hiểu nghĩa và tìm được ít
    Kết nối

    nhất 2 từ đồng nghĩa với từ
    dũng cảm. Đặt câu với từ
    vừa tìm được.
    B. TẬP LÀM VĂN
    CÂU 7

    1

    - Nắm được bố cục của một
    bài văn (mở bài – thân bài –
    kết bài).
    - Tả được ngoại hình, tính
    cách của bà.
    2. Luyện
    viết bài
    văn

    Vận
    dụng

    - Kể được kỉ niệm đáng nhớ
    của em với bà.
    - Vận dụng được các kiến
    thức đã học để tả về người
    bà thân yêu.
    - Có sáng tạo trong diễn đạt,
    bài văn có hình ảnh, giọng
    điệu hấp dẫn.

    1

    C7
     
    Gửi ý kiến