LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    28059288_337041630115369_1360443858174546740_n.jpg 28166561_337041530115379_1559401267987566427_n.jpg 28577311_1041316046007276_2182544520025166115_n.jpg 28576510_1041316176007263_5567497880214330626_n.jpg 28577849_141120393376017_7024267853292112990_n.jpg 28576219_141120396709350_7033506107229062334_n.jpg 33164911_2001322443418827_2868904898072674304_n.jpg 33081274_2001322470085491_7038472497787830272_n.jpg 26992298_525111224535514_1699347199732606663_n.jpg 26907594_525111177868852_889810852386102142_n.jpg 26907252_525110837868886_4864584648219460849_n.jpg 26907016_525110864535550_8079716506008317911_n.jpg 26814599_525111124535524_6255124205966324696_n.jpg 26805280_525110931202210_8095311961640464556_n.jpg 26734297_525111031202200_3823095707301962626_n.jpg 26805219_525110974535539_4087477923745229501_n.jpg 26734297_525111031202200_3823095707301962626_n.jpg Su_lon_len_cua_thuc_vat.flv Vong_doi_cua_ech.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • Trần Thị Vân
  • DE THI KI 1 NAM 17.18

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:47' 20-01-2018
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD7ĐT TĨNH GIA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
    ………………… Môn: ĐỊA LÍ - Lớp 9
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên học sinh:……………………………….. Lớp………

    Số báo danh
    Giám thị 1

    Giám thị 2
    Số phách
    
    
    Điểm

    Giám khảo 1

    Giám khảo 2

    Số phách
    
    
    Câu 1: ( 4.0 điểm ). Dựa vào kiến thức đã học và những hiểu biết, Em hãy
    Nêu sự khác biệt trong phân bố dân cư, dâ ntoocj và hoạt động kinh tế giữa vùng đồng bằng ven biển với vùng đồi núi phía tây của vùng duyên hải Nam Trung Bộ ?
    Trình bày những khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc trung Bộ.
    Kể tên hai quần đảo xa bờ nhất nước ta. Các quần đảo này thuộc tỉnh thành phố nào Nêu tên các đảo ở thanh Hóa /
    Câu 2: ( 3.0 điểm ).
    Trình byaf những điều kiện thuận lợi đẻ phát triển sản xuất lương thực của vùng đồng bằng sông Hồng.
    Kể tên các nghành công nghiệp quan trọng của tỉnh Thanh Hóa.
    Câu 3: ( 3.0 điểm ). Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất công nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ thời kì 1995 -2002:
    Năm
    Tiểu vùng

     1995
    2000
    2002
    
    Tây Bắc
    320,5
    541,1
    696,2
    
    Đông bắc
    6179,2
    1065,7
    14301,3
    
    
    Vẽ biểu đồ cột thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp ở hai tểu vùng Đông bắc tây bắc thời kì 1995 -2002.
    Nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp ở hai tiểu vùng Đông Bắc và tây Bắc thời kì 1995 - 2002.
    Bài làm
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9
    Năm học: 2017-2018

    Câu
     Nội dung
    Điểm
    
    1
    4.0 điểm
    a. Nêu sự khác biệt trong phân bố dân cư, dân tộc và hoạt động kinh tế giữa vùng đồng bằng ven biển với vùng đồi núi phía tây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
    Khu vực
    Dân cư
    Hoạt động kinh tế
    
    Đồng bằng ven biển
    Chủ yếu là người kinh, một bộ phận nhỏ là người Chăm. Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố thị xã.
    Hoạt động công nghiệp, thương mại du lịch,khai thác và nuôi trồng thủy sản.
    
     Đồi núi phía Tây
    Chủ yếu là các dân tộc: Cơ tu, Ra-grai,Ba na, Ê đê….
    Mật độ dân số thấp, tỉ lệ hộ nghèo còn khá cao.
    Chăn nôi gia súc lớn (bò đàn ), nghề rừng , trồng cây công nghiệp.
    
    
    2,0



    1,0




    1,0





    
    
    b. Những khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ:
    - Diện tích đồng bằng nhỏ hẹp , ít màu mỡ.
    - Là vùng chịu nhiều thiên tai: bão lũ lụt , hạn hán, gió tây khô nóng…
    - Đời sống một bộ phận dân cư còn thấp, cơ sở vật chất hạ tầng còn nhiều khó khăn.
    1,0

    0,25
    0,25
    0,5
    
    
    c. Hai quần đảo xa bờ nhất nước ta. Các quần đảo này thuộc tỉnh thành phố nào? Nêu tên các đảo ở Thanh Hóa mà em biết?
    - Quần đảo Hoàng Sa thuộc thành phố Đà Nẵng.
    - Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh Khánh Hòa.
    - Tên các đảo ở Thanh Hóa:
    + Đảo hòn Nẹ ở Hậu Lộc.
    + Đảo hòn Mê ở Tĩnh Gia

    1,0

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
    
    2
    3.0 điểm
    a. Trình bày những điều kiện thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực của vùng đồng bằng sông Hồng:
    - Đất phù sa mầu mỡ, diện tích lớn, thuận lợi cho sản xuất lương thực quy mô lớn.
    - Điều kiện khí hậu thủy văn thuận lợi cho thâm canh tăng vụ .
    - Nguồn lao động dồi cào , trình độ thâm canh cao.
    - Cơ sở vật chất kỹ thuật của nông nghiệp , đặc biệt là thủy lợi đảm bảo tốt cho sản xuất.
    - Có các chính sách mới của nhà nước (chính sách về đất, thuế , giá…)
    2,0

    0,5

    0,5
    0,5
    0,25

    0,25
    
    
    b. Các ngành công nghiệp quan trọng của tỉnh Thanh Hóa
     
    Gửi ý kiến