LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Đề thi học kì 1. yên tâm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 10h:22' 09-01-2026
    Dung lượng: 180.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    YÊN TÂM

    Họ và tên người coi, chấm thi

    1.
    2.

    Điểm

    Đọc:...........

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
    (Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
    Năm học …………………
    Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
    Họ và tên GV dạy:………..…………………………...
    Môn: Tiếng Việt
    Lời nhận xét của giáo viên

    TB:.........

    Viết..........
    A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng (7 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
    1. Đọc vần: (1 điểm)
    oa
    ªnh
    iªp
    ât
    ương
    2. Đọc từ: (2 điểm)
    Đàn ngan, que kem, đình làng, hương thơm,
    3. Đọc hai câu bất kì trong bài sau (4 điểm):
    Quyển sách mới
    Hôm nay, cô giáo phát cho Hà một quyển sách mới: sách tiếng Việt lớp
    1.Tan học, Hà chạy một mạch về nhà rồi mở sách ra xem. Bìa sách mới tinh,
    mùi giấy thơm phức, nhiều tranh vẽ đẹp.
    II. §äc hiÓu (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.( 1 điểm):
    Câu 1. Hôm nay,bÐ Hµ có chuyện g× vui ? (0, 5 điểm)
    A. Được cô giáo phát sách mới
    B. Được mẹ mua sách mới
    C. Được bạn tặng sách
    Câu 2. Về đến nhà Hà đã làm gì? (0, 5 điểm)
    A. Đưa sách cho mẹ.
    C. Cất sách vào bàn học.

    B. Giở sách ra xem.

    Câu 3. Nèi thµnh từ (2điểm):
    Vầng

    khách

    hành

    trăng

    khúc

    khích

    Sạch

    đẹp

    1

    B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 35 phút

    Câu 1: (2 điểm): Điền g hay gh
    nhà…a, con ........à,
    ….i nhớ,
    ...ế ...ỗ
    Câu 2: (2 điểm): Điền ac / at ( và thanh nặng, thanh sắc)
    mộc m...........

    l......... đác

    Câu 3. (1 điểm): ViÕt vÇn

    ươm

    ăt

    «ng

    bát ng............

    anh

    Câu 4 (3 điểm): ViÕt c¸c tõ

    búp sen

    b........ ngàn

    tôm càng

    dòng kênh

    mâm cơm

    Câu 5: ( 2 điểm) Viết câu
    Bể cá bám đầy rêu.

    HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1
    2

    Năm học: 2022-2023

    A. KIỂM TRA ĐỌC
    I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
    1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (1 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/vần
    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc 0,25 giây/ từ: 0,5 điểm/ từ ngữ.
    - Đọc chậm hoặc còn đánh vần trừ chung từ 0,5 -1 điểm
    3. Đọc câu - đoạn (4 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 4 điểm
    - Đọc sai hoặc dừng lại đánh vần lâu ở 1- 2 từ, tiếng khó trừ 0,25 điểm / từ
    - Đọc sai nhiều hoặc không đọc được không cho điểm.
    II. Đọc hiểu: (3 điểm)
    Câu 1. Khoanh vào đáp án A: 0.5 điểm
    Câu 2. Khoanh vào đáp án B: 0.5 điểm
    Câu 3. Nối mỗi ô chữ phù hợp (0. 5 điểm)
    Vầng - trăng
    Hành - khách
    Khúc - khích
    Sạch - đẹp
    B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    Câu 1 :(2 điểm). Điền âm: điền mỗi âm đúng cho 0,4 điểm
    - nhà ga , con gà , ghi nhớ, ghế gỗ .
    Câu 2: (2 điểm): Điền ac / at ( và thanh nặng, thanh sắc) Mỗi vần đúng 0,5
    điểm
    mộc mạc

    lác đác

    bát ngát

    bạt ngàn

    Câu 3:. Viết vần (1 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần
    Câu 4. Viết từ ngữ (3 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,75 điểm/từ
    Câu 5- Viết câu (2 điểm)
    - Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: mỗi từ 0,4 điểm. Các
    lỗi sai trong bài giống nhau trong bài chỉ trừ một lần điểm.
    * Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 3 (viết câu):
    (Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích. Nếu học
    sinh không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng,
    đúng cỡ chữ vẫn cho điểm tối đa).

    3

    Ma trận đề thi cuối kì 1 – Môn Tiếng việt- Kết nối tri thức
    Mạch kiến thức kĩ
    năng

    Mức 1

    TN

    1

    Đọc

    Đọc
    thành
    tiếng

    trả
    lời
    câu
    hỏi

    TN

    TL

    TN

    Mức 4

    TL

    TN

    Tæng

    TL

    3

    3

    Số
    điểm

    7

    7

    Số
    câu

    2

    1

    3

    Số
    điểm

    1

    2

    3

    Số
    câu

    3

    3

    Số
    điểm

    6

    6

    Tập
    chép

    Viết

    TL

    Mức 3

    Số
    câu

    Đọc
    hiểu

    2

    Mức 2

    Số
    câu

    2

    2

    Số
    điểm

    4

    4

    Bài
    tập

    *Đọc: Tổng số câu

    5 câu

    Tổng số điểm

    10 điểm

    Viết: Tổng số câu

    5 câu

    Tổng số điểm

    10 điểm

    4

    5
     
    Gửi ý kiến