LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 10h:26' 09-01-2026
    Dung lượng: 161.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    ………………………
    Họ và tên người coi, chấm
    thi
    1.
    2.
    Điểm
    Đọc:...........

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
    (Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
    Năm học …………………
    Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
    Họ và tên GV dạy:………..…………………………...
    Môn: Tiếng Việt
    Lời nhận xét của giáo viên

    TB:.........

    Viết..........
    A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng (7 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
    1. Đọc âm,vần, tiếng: (1 điểm)
    an , ªnh, iªp, ât, ương, cân, loa, nương, lịch, kênh.
    2. Đọc từ: (2 điểm)
    Đàn ngan, que kem, đình làng, hương thơm, búp sen .
    3. Đọc hai câu bất kì trong bài sau (4 điểm):
    Quyển sách mới
    Hôm nay, cô giáo phát cho Hà một quyển sách mới: sách tiếng Việt lớp 1.Tan
    học, Hà chạy một mạch về nhà rồi mở sách ra xem. Bìa sách mới tinh,mùi giấy thơm
    phức, nhiều tranh vẽ đẹp.
    II. §äc hiÓu (3 điểm)
    1. Hôm nay ,bÐ Hµ có chuyện g× vui ? (0.5 điểm):
    A. Được cô giáo phát sách mới
    B. Được mẹ mua sách mới
    C. Được bạn tặng sách
    2. Nèi thµnh c©u (0.5 điểm):
    Đôi mắt chú mèo
    là ngôi nhà thứ hai của em
    Trường học

    như hai hòn bi ve

    2. §iÒn g hay gh (1 điểm):
    nhà…a,

    con ........à,

    ….i nhớ,

    ...ế ...ỗ

    3. S¾p xÕp c¸c tiÕng ®Ó ®ưîc c©u ®óng: Bông hoa/ rÊt ®Ñp/ hồng. (1 điểm):

    \

    B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 30 phút
    1. ViÕt vÇn (2 điểm):
    ươm
    ăt
    «ng

    2. ViÕt c¸c tõ (4 điểm):
    búp sen
    tôm càng

    anh

    yªm

    dòng kênh

    mâm cơm

    3. ViÕt c©u sau (4 điểm)
    Mùa hè, đàn ve hát vang trên vòm lá bàng.

    HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1

    Năm học: 2022-2023

    A. KIỂM TRA ĐỌC
    I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
    1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (1 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,1 điểm/vần (tiếng)
    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/ từ ngữ.
    3. Đọc câu - đoạn (4 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
    I. Đọc hiểu: (3 điểm)
    1. Khoanh vào đáp án A: 0.5 điểm
    2. Nối ô chữ phù hợp (0. 5 điểm)
    - Đôi mắt chú mèo như hai hòn bi ve .
    - Trường học là ngôi nhà thứ hai của em .
    3. Điền âm: (1 điểm); điền mỗi âm đúng cho 0,2 điểm
    - nhà ga , con gà , ghi nhớ, ghế gỗ .
    4. Sắp xếp được câu đúng: (1 điểm)
    Bông hoa này rất đẹp .
    B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    1. Viết vần (2 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần
    2. Viết từ ngữ (4 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/từ
    3- Viết câu (4 điểm)
    - Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 4 điểm.
    * Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 3 (viết câu):
    (Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích. Nếu học
    sinh không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng,
    đúng cỡ chữ vẫn cho điểm tối đa).
     
    Gửi ý kiến