LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 10h:25' 09-01-2026
    Dung lượng: 318.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    YÊN TRƯỜNG
    Họ và tên người coi, chấm
    thi
    1.
    2.

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
    (Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
    Môn: Tiếng Việt -Năm học 2022-2023
    Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
    Họ và tên GV dạy:………..…………………………...

    Điểm

    Đọc:...........

    Lời nhận xét của giáo viên

    TB:.........

    Viết..........
    A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng: (6 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
    1. Đọc vần, tiếng: (2 điểm) an, anh, uôc, ươc, yêm, ghẹ, nhà, rễ, bạn, tím.
    2. Đọc từ: (2 điểm )
    Cô bé, kì đà, lá me, nghỉ hè.
    3. Đọc hai câu bất kì trong bài sau: (2 điểm)
    Hoa mai vàng
    Nhà bác Hải thật lắm hoa, có vài chục thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
    hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng đủ hình, đủ dạng. Trang thích hoa đại, hoa
    lài, hoa lan và nhất là hoa mai vàng.
    II. Đọc hiểu (4 điểm)
    1.Tìm trong bài: Hoa mai vàng tiếng từ có vần ang: (1 điểm)

    2. Trang thích hoa gì (1 điểm):
    A. Hoa đại
    B. Hoa cúc
    C. Hoa đại, hoa lài, hoa lan, hoa mai vàng
    3. Sắp xếp các tiếng để được câu đúng : bà/ mái tóc/ đã bạc. (1 điểm):

    4. Nối thành câu (1 điểm):
    Qủa gấc
    Chim sơn ca

    hót líu lo
    chín đỏ

    B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 35 phút
    I. Chính tả: ( 7 điểm – 20 phút)
    1. Viết vần: (1 điểm)

    ao, ôt, ay, inh

    2.Viết các từ (3 điểm): vỉa hè, phố cổ, khôn lớn, măng tre

    3. Viết câu sau: (3 điểm)

    Mẹ cho bé đi thăm bà.

    II. Bài tập chính tả: (3 điểm – 15 phút)
    Câu 1: (1 điểm) Điền c hay k:
    Quả …. .…am.
    .............. ì đà.
    Câu 2: (2 điểm) Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống:
    học bài
    mái tóc
    bố em là
    bé chăm chỉ .................................
    ................................. bộ đội

    HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1
    Năm học: 2022-2023
    A. KIỂM TRA ĐỌC
    I. Đọc thành tiếng (6 điểm)

    1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/ tiếng, vần.
    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/ từ ngữ.
    3. Đọc câu - đoạn (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
    II. Đọc hiểu: (4 điểm)
    1. Tìm đúng các từ: vàng, dạng ,trang (1 điểm)
    2. Khoanh vào đáp án C: 1 điểm
    3. Sắp xếp được câu đúng: (1 điểm)
    Mái tóc bà đã bạc.
    4. Nối ô chữ phù hợp (1 điểm)
    - Qủa gấc chín đỏ.
    - Chim sơn ca hót líu lo.
    B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    I. Chính tả ( 7 điểm)
    1. Viết vần (1 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần
    2. Viết từ ngữ (3 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,75 điểm/từ
    3- Viết câu (3 điểm)
    - Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 3 điểm.
    II. Bài tập chính tả: ( 3 điểm)
    Câu 1: ( 1 điểm) Điền c hay k:
    Quả cam;
    kì đà
    Câu 2: ( 2 điểm) Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống:
    bé chăm chỉ học bài( 1 điểm)
    bố em là bộ đội( 1 điểm)
    * Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 2 bài tập chính tả, câu 3 (viết câu):
    (Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích. Nếu học sinh
    không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ
    chữ vẫn cho điểm tối đa).
     
    Gửi ý kiến