LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Đề thi HK1 toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mun Sun
    Ngày gửi: 21h:40' 29-12-2025
    Dung lượng: 73.1 KB
    Số lượt tải: 446
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Vĩnh Tiến
    Lớp: 5…..
    Họ và tên học sinh:……………………………….
    Điểm:
    Lời phê của giáo viên

    Đề kiểm tra định kì Cuối học kì 1
    Năm học: 2023 – 2024
    Môn: Toán
    Giám khảo 1:
    Giám khảo 2:

    Câu 1.Khoanh vào chữ đặt truớc câu trả lời đúng.( M1-1 điểm)
    a) Sốthậpphângồmcó:Bốntrămmườilămđơnvị,haiphầntrămvàba phần nghìn viếtlà:
    A.415,23
    B.415,023
    C.415,230
    D. 415,203
    7
    b) Hỗn số 5 100 viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 5,7

    B. 5,07

    C. 5,007

    D. 5,0007

    Câu 2. Khoanh vào chữ đặt truớc câu trả lời đúng:( M1-1 điểm)
    a) Phép tính 34,245 : 10 có kết quả là:
    A. 3,4245
    B.342,45
    C.3424,5
    b) Phép tính 29,63 x 100 có kết quả là
    A. 2,963
    B. 296,3
    C. 2963

    D.34245
    D. 29630

    Câu 3. Đúng ghi (Đ), Sai ghi (S) và ô trống trước các kết quả sau:( M1 -1 điểm)

    71,21 > 71,10
    c)5,10 > 6,9
    a)

    b)1,86=1,860

    d) 40,5 = 40,05

    Câu 4.Nối với kết quả đúng. ( M2-1 điểm)
    1,020km
    1,02km

    1km20m
    3,05m2

    3m2 5dm2

    3,05dm2
    0,4tấn

    4tạ

    Câu 5.Đặt tính rồi tính: ( M2-1 điểm)

    0,4kg

    a) 82,46 + 13,7
    b) 32,6 – 14,51
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    Câu 6.Tìm X

    X x 2 = 2,17 x 4( M2-1 điểm)
    …………………………….
    …………………………….
    …………………………….
    ……………………………..
    Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất.( M2- 1 điểm)
    18,2 x 5,7+ 3,3 x 18,2 + 18,2
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    Câu 8.Hình vuông có diện tích 25 cm2 thì : ( M3- 1 điểm)
    a) Cạnh hình vuông là ……………
    b) Chu vi hình vuông là ……………
    Câu 9..Một cửa hàng cả ngày bán được 450 tấn gạo, trong đó buổi sáng bán được 65% số
    gạo. Hỏi buổi chiều của hàng đó bán được bao nhiêu tấn gạo?( M3- 1,5 điểm)
    Bài giải
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    Câu 10.Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 36 tuổi. Biết rằng trước đây 2 năm thì tuổi
    mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi con hiện nay ?( M3- 0,5 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước các câu trả lời đúng:
    A. 9 tuổi
    B. 11 tuổi
    C. 13 tuổi
    D. 15 tuổi
    Liên Hương, ngày 03 tháng 12 năm 2023
    Tổ trưởngNgười soạn

    ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TUY PHONG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TIẾN

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5B
    CUỐI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC: 2023 - 2024
    ====================
    Câu 1.B, B(1đ)
    Câu 2. A, C(1đ)
    Câu 3.a) Đ; b) Đ; c) S; d) S (1đ)
    Câu 4.
    1,020km; 1km20m ;
    3,05m2 ; 0,4tấn
    (1đ)
    Câu 5.Đặt tính và thực hiện đúng phép tính, đặt tính đúng được 0,25đ (1đ)
    Câu 6.X x 2 = 2,17 x 4
    X x 2 = 8,680,5đ
    X = 8,68 : 20,25đ
    X = 4,34
    0,25đ
    Câu 7. 18,2 x 5,7+ 3,3 x 18,2 + 18,2
    = 18,2 x (5,7 + 3,3 + 1)
    0,5đ
    = 18,2 x 10
    0,25đ
    = 182
    0,25đ
    Câu 8. 5cm ; 20 cm( 1đ)
    Câu 9.
    Bài giải
    Buổi sáng cửa hàng đó bán được số gạo là:(0,25 đ)
    450 : 100 × 65 = 292,5 (tấn)
    (0,5 điểm)
    Buổi chiều cửa hàng đó bán được số gạo là:(0,25 đ)
    450 – 292,5 = 157,5 (tấn)
    (0,25 điểm)
    Đáp số: 157,5 tấn
    (0,25 điểm)
    Câu 10.

    B(0,5đ)

    ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TUY PHONG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TIẾN
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1–LỚP 5B

    Năm học: 2023– 2024
    ===============
    T
    T

    Chủ đề

    1

    Số học

    2

    Đại lượng và đo
    đại lượng

    3

    Yếu tố hình học

    4

    Giải toán
    Tổng số câu
    Tổng số
    Số điểm

    Số câu
    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Câu số
    Số điểm

    Mức 1
    TN TL
    3
    1, 2, 3


    3

    3
    3 điểm

    Mức 2
    TN
    TL
    3
    5,6,7

    1
    4


    1

    3
    4
    4 điểm

    Mức 3
    TN TL

    Tổng
    TN
    TL
    3
    3

    1




    1
    1
    8


    1
    1
    1
    1
    10
    9
    0,5đ 1.5đ 0,5đ 1.5đ
    1
    2
    5
    5
    3
    10
    3 điểm
    10 điểm
     
    Gửi ý kiến