LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Đề thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Ngọc Linh
    Ngày gửi: 14h:59' 24-03-2014
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 314
    Số lượt thích: 0 người

    Kỳ thi học sinh giỏi bậc tiểu học
    ________________________________
    Môn thi : Tiếng anh - Lớp 5
    Thời gian thi: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Học sinh làm vào đề thi)
    -------------------------------------------------------------
    I. ngữ âm
    Bài 1: (2,5 điểm)
    Khoanh tròn vào từ có cách phát âm phần gạch chân khác với những từ còn lại.
    1) draw place hate date

    2) speak ear near bear

    3) age headache matter make

    4) visit was Music sat

    5) cook floor foot soon

    II. Kiến thức ngôn ngữ
    Bài 2: (2,5 điểm)
    Khoanh tròn vào từ khác loại với những từ còn lại:
    1) football volleyball picnic table tennis

    2) great attractive interesting travel

    3) teacher engineer warmer driver

    4) festival week year month

    5) sing song draw read
    Bài 3: (2,5 điểm)
    Gạch chân vào 1 từ trong ngoặc phù hợp với chỗ trống ở mỗi câu
    1) He often travels..........car..........my father (by....for/ by.....with/ with.....by)

    2) It........... rainy in summer. (often is/ is often/ often)

    3) What did she........? (draw/ drawed/ drew)

    4) Do you want to go..........? (swim/ swiming/ swim ming)

    5) What........... the matter with you yesterday morning? (is/ was/ were)
    Bài 4: (2,5 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái A, B hay C trước ý đúng.
    1) What`s the matter with his mother?
    a. She has a headache.
    b. He has a headache.
    c. She has a head.





    2) What are you doing?
    a. I`m going to sing.
    b. I`m singing.
    c. I sing.

    3).......................................? I wrote a letter.
    a. What do you do?
    b. What did you do?
    c. What are you doing?

    4) He had a toothache.
    a. He shouldn`t go to dentist.
    b. He shouldn`t eat too many candies.
    c. He should eat many candies.

    5) How often do you go to the zoo?
    a. Twice a month.
    b. Twelve minutes.
    c. Twelve kilometers.
    III. Viết
    Bài 5: (2,0 điểm)
    Đặt câu hỏi dựa vào các câu trả lời.
    1) .................................................................?
    - My mother has a fever
    2) .................................................................?
    - Yes, I`m going to Ho Chi Minh city by plane not by car
    3) .................................................................?
    - No, She didn`t play football. She played tennis.
    4) .................................................................?
    - Our friends were born in Hanoi
    5) .........................................................................................................................?
    - It is about five kilometres from our house to Thang Long Primary school.
    Bài 6: (2,0 điểm)
    Sắp xếp các từ cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh
    1) children/ with / What/ ?/ matter/ the/ `s/ my/ sister/
    ...............................................................................................................................

    2) is/ often/ warm/ in/ weather/ spring/ The/./
    ........................................................................................

    3) Hoa/ on/ Was/ Hanoi/ born/ in/ 5th/ January/?/
    ........................................................................................

    5) `s/ friends/ Mai/ travelling/ Are/ bike/ house/ by/ to/ ./ her/
    ..................................................................................................................................
    IV. Đọc hiểu
    Bài 7: (2,0 điểm)
    Đọc đoạn văn rồi điền (T) vào ô trống câu đúng, điền (F) vào ô trống câu sai.
    My name is Tony. I live in England.Last Summer ,I visited China.It`s very beautul This summer, I am going to Hanoi by plane. I`m going to stay there for one day. Then I`m going to travel to Ho Chi Minh city by train. I want to visit Da Lat but I don`t know if I have time. I`m going to fly home with
     
    Gửi ý kiến