LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9_UHWS.flv Picture2.jpg Chau_Au.jpg TG07.jpg 1.jpg CangBien.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Picture3.png Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề kiểm tra toán lớp 1 yên tâm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 09h:49' 09-01-2026
    Dung lượng: 128.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN: TOÁN. LỚP 1

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    YÊN TÂM

    Năm học: 2022 - 2023
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên học sinh:……………...…………..…………………Lớp:…………..
    Điểm

    Họ và tên người kiểm tra

    Lời nhận xét của giáo viên

    ……………………………………...………

    ……………………………………………………………

    Họ và tên người chấm

    ……………………………………………………………

    …………………………………...………….

    ……………………………………………………………

    Câu 1. (1.0 điểm)Điền số thích hợp vào ô trống(M 1)
    10

    6

    3

    0

    Câu 2.(1.0điểm) Số?(M1)

    Câu 3.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Các số 2, 5, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là(M1)
    A. 2, 4, 5, 7

    B. 2, 7, 4, 5

    C. 7, 4, 5, 2

    Câu 4.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng(M4)
    8 + 0 = 2 +
    A. 7

    B. 6

    C. 9

    Câu 5.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

    Hình nào là khối lập phương?(M1)

    A

    B

    C

    Câu 6. (1.0 điểm) Điền dấu >, <, =(M 2)
    5
    10

    9
    8

    6

    6

    8

    2+6

    Câu 7.(1.0 điểm) Ðúng ghi Ð, sai ghi S(M 2)
    3+5= 7
    8- 4= 4

    7 - 5 = 2
    6 + 4 =9

    Câu 8. (1.0 điểm) Tính(M3)
    7 - 5 – 2 = ……

    8 + 2 - 3 =…..

    Câu 9.(1.0 điểm) Viết phép tính thích hợp với hình vẽ(M 3)

    Câu 10.(1.0 điểm) Hình dưới đây:((M 2)
    - Có ….. … hình vuông.
    - Có ……… hình tam giác.

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ÐỀ KIỂM TRA ÐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
    Môn Toán - Lớp 1. Nãm học 2022-2023
    Câu 1: (1.0 điểm)Số cần điền lần lượt là:
    10

    9

    8

    7

    6

    5

    4

    3

    2

    1

    0

    Câu 2:(1.0điểm)Số cần điền lần lượt là:
    5(0,5ð) 8(0,5ð)
    Câu 3: (1.0 điểm) Khoanh vào A
    Câu 4: (1.0 điểm) Khoanh vào B
    Câu 5: (1.0 điểm) Khoanh vào A
    Câu 6: (1.0 điểm) Điền dấu >, <, =
    5
    10

    <
    >

    9(0,5 đ)

    6

    8(0,5đ)

    8

    3(0,5 đ)

    >

    2 + 6(0,5 đ)

    =

    Câu 7:(1.0 điểm, mỗi ý đúng cho 0,25 điểm)
    S

    (0,5ð)

    7 - 5 = 2

    Đ

    (0,5ð)

    8 - 4 = 4 Đ (0,5ð)

    6 + 4 =9

    S

    (0,5ð)

    3+5= 7

    Câu 8:(1.0 điểm, mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)
    7–5–2=0

    8+ 2 – 3 = 7

    Câu 9:(1.0 điểm) Viết phép tính thích hợp với hình vẽ:
    4

    +

    5

    Câu 10:(1.0 điểm, mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)
    - Có 2 hình vuông.
    - Có 2 hình tam giác.

    =

    9

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
    Môn Toán - Lớp 1

    Mạch kiến
    thức, kĩ năng
    Số tự nhiên
    Phép tính

    Hình học
    Đo lường
    Tổng

    Số câu
    và số
    điểm

    Mức 1
    TN

    TL

    Số câu

    1

    Số điểm

    1

    Mức 2
    TN

    TL

    Mức 3
    TN

    TL

    Tổng
    TN

    TL

    2

    1

    2

    2

    1

    2

    Số câu

    1

    2

    2

    1

    4

    Số điểm

    1

    2

    2

    1

    4

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    Số điểm

    1

    1

    1

    1

    Số câu

    3

    7

    Số điểm

    3

    7

    Số câu
    Số điểm
     
    Gửi ý kiến