LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Running.jpg Cu_dang_gay.jpg 23844702_727590890764714_2511324137275677357_n.jpg 23755656_727591347431335_4675689869274908461_n.jpg 23755393_727591117431358_5800549962385724155_n.jpg 23754704_497857497260887_1333815152427178867_n.jpg 23622410_497857453927558_5678434945842174267_n.jpg 23722699_727590847431385_700905670715134896_n.jpg 23795422_727591217431348_5855115259741458483_n.jpg 20171119_100315.jpg 20171119_100355.jpg 20171119_100545.jpg 20171119_100546.jpg 20171119_100548.jpg 20171119_100549.jpg 20171119_100718.jpg 20171119_100813.jpg 20171119_100816.jpg 20171119_101002.jpg 20171119_101004.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    đại số

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thuỷ
    Ngày gửi: 21h:19' 13-02-2018
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS Ngày tháng 10 năm 2017 ( Bài số 1)
    XUÂN THẮNG KIỂM TRA ĐẠI SỐ. Thời gian: 15 phút

    Họ tên học sinh: ……………………………………………………… Lớp 8…

    Điểm
    Nhận xét của giáo viên


    
    
    I. (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    1. Thực hiện phép tính: -3x.(4x – 1) ta được kết quả là
    A. 12x2 +3x B. -12x2 - 3x; C. -12x2+ 3x
    2. Thực hiện phép tính: (x - 1)(x2 + 2x + 1) ta được kết quả là:
    A. x3 +x2 –x+1; B. x3 +2x2 –x+1; C. x3 +x2 –x - 1
    3. Đa thức x2 –14x +49 viết được dưới dạng :
    A. (x + 7)2; B. (x – 7)2; C. (x – 7)3
    4. Tích của (x -2)(x2 + 2x +4) là:
    A. x3 + 8; B. (x +2)3; C. x3 - 8;

    II. (1 điểm) Điền đúng (Đ), sai (S) sau mỗi câu: Với A, B là hai biểu thức bất kì ta có:
    1. (A – B)2 = (B – A)2
    2. (A – B)3 = (B – A)3

    III. (3 điểm): Hãy nối mỗi chữ cái với một số để chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức:
    a, (x – y)(x2 +xy + y2) 1. x3 + y3
    b, (x – y)(x + y) 2. x3 – y3
    c, (x + y)2 3. (x + y)3
    d, y3 + 3xy2 + 3x2y +x3 4. x2 + y2
    e, (x + y)(x2 – xy + y2) 5. x2 +2xy + y2
    f, (x – y)3 6. x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
    7. x2 - y2

    IV. (4 điểm): Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm … trong mỗi câu sau:
    1. Rút gọn biểu thức 2(2x + 5) – 4x được kết quả là:……………. ..............
    2. Tìm x, biết: 2(x + 1) – x = 0. Giá trị của x là:.................................................
    3. Rút gọn biểu thức (x – 2)(x + 2) – x2 được kết quả là:..................................
    4. Rút gọn biểu thức (x - 1)2 – x2 + 2x được kết quả là:.....................................
    5. Rút gọn biểu thức (x + y)3 – 3x2y – 3xy2 được kết quả là:..............................
    6. Phân tích đa thức thành nhân tử: x2y – xy2 được kết quả là:..............................
    7. Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 + y2 – z2 + 2xy được kết quả là: ………
    ......................
    8. Phân tích đa thức thành nhân tử: x3y – xy3 + xy – y2 được kết quả là ...........................

    ĐÁP ÁN

    Câu I: 2 điểm (Mỗi ý 0,5 điểm) C; C; B ; C

    Câu II: 1điểm (Mỗi ý 1 điểm) Đ ; S

    Câu III : 3 điểm (Mỗi ý 0,5 điểm)
    a - 2 ; b - 7 ; c - 5 ; d - 3 ; e - 1 ; f - 6

    Câu IV : 4 điểm
    1: 10
    2: -2
    3: -4
    4: 1
    5: x3 + y3
    6: xy(x – y)
    7 : (x + y + z)(x +y - z)
    8: y(x-y)(x2 +xy -1)





























    TRƯỜNG THCS Ngày tháng năm 2017 ( Bài số 2)
    XUÂN THẮNG KIỂM TRA HÌNH HỌC. Thời gian: 15 phút

    Họ tên học sinh: …………………………….....…… Lớp 8…
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên


    
    I. (2 điểm): Ghép mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để được một khẳng định đúng
    Cột A
    
    Hình thang cân là hình thang
    
    Hình thang là tứ giác
    
    Hình bình hành là tứ giác có
    
    Hình thang vuông là hình thang
    
    
    Cột B
    
    Có hai đường chéo bằng nhau
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓