LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    19989381_332825187153249_8642250315381286854_n.jpg 19959290_331881383914296_3180124475077696661_n.jpg 19905158_332234207212347_2882130341866626842_n.jpg 19905074_332825160486585_7683653158741024278_n.jpg 19904937_332247620544339_4098602180546236490_n.jpg 19904918_331886060580495_2068942361700843367_n.jpg 19895101_331798673922567_78312792390634544_n.jpg 19894830_332825223819912_5481976123312292895_n.jpg 19894678_445713729141931_1233098085523332230_n.jpg 19875582_332825113819923_3497006203063406493_n.jpg 19875290_331881320580969_1632650363639608276_n.jpg 19875252_332384340530667_8770300981872621895_n.jpg 19875242_332247603877674_3287629385354118870_n.jpg 19756515_463729394007508_7995229131811535570_n.jpg 19756690_331307190638382_6453532133711016054_n.jpg 19665583_331307250638376_8844998231307692895_n.jpg 19657489_329989980770103_3883867268695450454_n.jpg 19875328_329006677535100_4264502294988750439_n.jpg 19748560_329006640868437_2824275072073205036_n.jpg 19601492_442210032825634_2900368112186429885_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Giáo án

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tài Tuấn
    Ngày gửi: 10h:12' 18-09-2017
    Dung lượng: 24.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 7/09/2017
    Tiết 2: §2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - HS hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng ?. Quan hệ điểm nằm giữa 2 điểm ?
    - Nắm chắc trong ba điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
    2. Kỹ năng:
    - Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng.
    - Sử dụng được các thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa.
    3. Thái độ:
    - Yêu cầu sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng một cách cẩn thận.
    4. Năng lực: Hợp tác, tự giải quyết vấn đề.
    II. CHUẨN BỊ:
    1. Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu.
    2. Học sinh: Sách, vở, thước thẳng.
    III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
    1. Ổn định lớp:
    2. Kiểm tra bài cũ:
    * HS 1: Vẽ đường thẳng a. Vẽ A  a; C  a; D  a
    - Nêu các cách diễn đạt khác nhau của kí hiệu A  a.
    * HS 2: Vẽ đường thẳng b. Vẽ S  b; T  b; R  b
    - Nêu các cách diễn đạt khác nhau của kí hiệu R  b.
    3. Bài mới:
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung
    
    Hoạt động1: Thế nào là ba điểm thẳng hàng
    
    
    - GV: Từ bài kiểm tra của HS, GV khẳng định 3 điểm A, C, D thẳng hàng.
    - GV: Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
    - HS trả lời dựa vào hình 8a.
    - GV: Khi nào thì 3 điểm không thẳng hàng?
    - HS trả lời dựa vào hình 8b.
    - GV yêu cầu HS nói cách vẽ 3 điểm thẳng hàng.
    - HS: Vẽ đường thẳng rồi lấy 3 điểm thuộc đường thẳng ấy.
    - GV yêu cầu HS nói cách vẽ 3 điểm không thẳng hàng.
    - HS: Vẽ đường thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc đường thẳng ấy và 1 điểm không thuộc đường thẳng ấy.
    * Củng cố: HS làm bài tập 10 a, c sgk?
    - GV: Để nhận biết được 3 điểm cho trước có thẳng hàng hay không ta làm thế nào?
    - HS trả lời: Dùng thước thẳng để kiểm tra
    1. Thế nào là ba điểm thẳng hàng:
    + Khi 3 điểm cùng thuộc 1 đường thẳng ta nói chúng thẳng hàng.
    . . .
    A C D

    + Khi 3 điểm không cùng thuộc bất kỳ
    đường thẳng nào, ta nói chúng không thẳng hàng.

    . B
    . .
    A C

    + Áp dụng:
    Bài 10 a. Vẽ 3 điểm M , N , P thẳng hàng
    . . .
    M N P

    b. Vẽ 3 điểm T, Q, R không thẳng hàng
    
    Hoạt động 2: Điểm nằm giữa hai điểm
    
    
    - HS quan sát hình 9 sgk.
    - GV gọi hs đọc các cách mô tả vị trí tương đối của 3 điểm thẳng hàng trên hình đó.
    - GV yêu cầu HS vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao cho điểm A nằm giữa hai điểm B, C.
    - GV: Gọi 1 hs lên bảng vẽ.
    - GV: Trong 3 điểm thẳng hàng có mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?
    - HS trả lời.
    - GV nhận xét ghi bằng phấn màu.
    * Củng cố: HS làm bài tập 11 sgk.
    - Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời.
    a. Học sinh: Vẽ 3 điểm M, N, P. thẳng hàng sao cho điểm N nằm giữa 2 điểm M và P.
    b. Học sinh vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao cho điểm B không nằm giữa 2 điểm A và C.
    - Giáo viên nêu chú ý: Có 2 trường hợp hình vẽ.
    - Giáo viên thông báo: Không có khái niệm " điểm nằm giữa " khi 3 điểm không thẳng hàng.
    2. Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng:
    . . .
    A C B

    Với 3 điểm thẳng hàng A, B, C như trên ta nói:
    - A, C nằm cùng phía đối với B.
    - C, B nằm cùng phía đối với A.
    - A, B nằm khác phía đối với C.
    - Điểm C nằm giữa 2 điểm A, B.

    * Nhận xét:
    Trong 3 điểm thẳng hàng, có 1 điểm và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.

    3. Luyện tập:
    a)
     
    Gửi ý kiến