LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    19989381_332825187153249_8642250315381286854_n.jpg 19959290_331881383914296_3180124475077696661_n.jpg 19905158_332234207212347_2882130341866626842_n.jpg 19905074_332825160486585_7683653158741024278_n.jpg 19904937_332247620544339_4098602180546236490_n.jpg 19904918_331886060580495_2068942361700843367_n.jpg 19895101_331798673922567_78312792390634544_n.jpg 19894830_332825223819912_5481976123312292895_n.jpg 19894678_445713729141931_1233098085523332230_n.jpg 19875582_332825113819923_3497006203063406493_n.jpg 19875290_331881320580969_1632650363639608276_n.jpg 19875252_332384340530667_8770300981872621895_n.jpg 19875242_332247603877674_3287629385354118870_n.jpg 19756515_463729394007508_7995229131811535570_n.jpg 19756690_331307190638382_6453532133711016054_n.jpg 19665583_331307250638376_8844998231307692895_n.jpg 19657489_329989980770103_3883867268695450454_n.jpg 19875328_329006677535100_4264502294988750439_n.jpg 19748560_329006640868437_2824275072073205036_n.jpg 19601492_442210032825634_2900368112186429885_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Giáo án tổng hợp

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đình Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:55' 01-07-2017
    Dung lượng: 306.7 KB
    Số lượt tải: 209
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC
    Soạn ngày: 20- 8 – 2016.
    Tiết 1
    BÀI 1. VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT
    TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG

    I. Mục tiêu:
    1. Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.
    2. Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật
    3. Thái độ: Tạo cho HS niềm vui, yêu thích môn học.
    4. Phát triển năng lực:
    - Năng lực sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật
    - Năng lực giải quyết vấn đề
    - Năng lực tự học
    II.Chuẩn bị của GV và HS:
    - GV: SGK tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4
    - HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học.
    III. Tiến trình dạy học:
    1. Ổn định tổ chức:
    2. Dạy bài mới:

    Hoạt động của GV - HS
    Nội dung
    
    
    HĐ1: GV giới thiệu bài học;
    GV: Trong đời sống hàng ngày con người đã dùng những phương tiện thông tin nào để diễn đạt tư tưởng, tình cảm cho nhau?
    HS: Trao đổi, phát biểu ý kiến
    GV: Kết luận: Hình vẽ là một phương tiện quan trọng dùng trong giao tiếp…
    GV: Các em hãy quan sát hình 1.1 và cho biết các hình a,b,c,d có ý nghĩa gì?
    HS: Nghiện cứu trả lời
    GV: Cho học sinh quan sát hình 1.2 và đặt câu hỏi Người công nhân khi chế tạo ra các sản phẩm và xây dựng các công trình thì căn cứ vào cái gì?
    HS: Trả lời
    GV: Nhấn mạnh tầm quan trọng của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và kết luận: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng chung trong kỹ thuật.
    HĐ2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống.
    GV: Cho học sinh quan sát hình 1.3
    GV: Muốn sử dụng hiệu quả và an toàn các đồ dùng và các thiết bị đó thì chúng ta cần phải làm gì?
    HS: Thảo luận và đưa ra ý kiến
    GV: Nhấn mạnh bản vẽ KT là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trao đổi sử dụng…
    ?Bản vẽ kỹ thuật có ý nghĩa gì trong đời sống và SX
    - Tiết kiệm được nguyên liệu, góp phần bảo vệ môi trường xung quanh, hạn chế biến đổi khí hậu,....
    HĐ3: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật khác nhau.
    GV: Cho h/s quan sát hình1.4 và đặt câu hỏi các lĩnh vực đó có cần xây dựng cơ sở hạ tầng không?
    HS: Nghiên cứu lấy ví dụ về trang thiết bị và cơ sở hạ tầng của các lĩnh vực khác nhau.
    GV: Bản vẽ được vẽ bằng những phương tiện nào?
    HS: Nghiên cứu, trả lời

    

    I) Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất:
    - Tranh hình 1.1 và hình 1.2








    Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng chung trong kỹ thuật.







    II)Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống

    - Hình 1.3 ( SGK)



    - Để người tiêu dùng sử dụng một cách có hiệu quả và an toàn.





    III) Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật

    Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ của ngành mình.
    Cơ khí: Máy công cụ, nhà xưởng
    Xây dựng: Phương tiện vận chuyển
    Giao thông: Phương tiện giao thông, đường giao thông, cầu cống..
    Nông nghiệp: Máy nông nghiệp, công trình thuỷ lợi

    
    3. Củng cố
    - Học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
    4. Hướng dẫn về nhà:
    - Về nhà học bài thêo câu hỏi SGK
    - Đọc và xem trước bài 2 ( SGK )

    IV. Rút kinh nghiệm

    ......................................................................................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................................................................................






    Soạn ngày: 20 / 08 /2016
    Tiết 2
    BÀI 2. HÌNH CHIẾU
    I. Mục tiêu:
    1. Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu được thế nào là hình chiếu
    2. Kỹ năng: Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật.
    3. Thái độ: Yêu thích bộ môn.
    4. Phát triển năng lực:
    - Năng lực sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật
    - Năng lực lựa chọn và đánh giá công nghệ
    - Năng lực giải quyết vấn đề
    - Năng lực tự học
    II.Chuẩn bị của thầy
     
    Gửi ý kiến