LIÊN KẾT WEBSITES

VIDEO GIỚI THIỆU

Các bạn dùng trình duyệt Firefox nếu không xem được phim có thể download plugin tại ĐÂY.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Thanh)
  • (Nguyễn Xuân Đàn)
  • (Trịnh Ngọc Long)
  • (Phạm Anh Tùng)

Điều tra ý kiến

Các bạn thấy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    19989381_332825187153249_8642250315381286854_n.jpg 19959290_331881383914296_3180124475077696661_n.jpg 19905158_332234207212347_2882130341866626842_n.jpg 19905074_332825160486585_7683653158741024278_n.jpg 19904937_332247620544339_4098602180546236490_n.jpg 19904918_331886060580495_2068942361700843367_n.jpg 19895101_331798673922567_78312792390634544_n.jpg 19894830_332825223819912_5481976123312292895_n.jpg 19894678_445713729141931_1233098085523332230_n.jpg 19875582_332825113819923_3497006203063406493_n.jpg 19875290_331881320580969_1632650363639608276_n.jpg 19875252_332384340530667_8770300981872621895_n.jpg 19875242_332247603877674_3287629385354118870_n.jpg 19756515_463729394007508_7995229131811535570_n.jpg 19756690_331307190638382_6453532133711016054_n.jpg 19665583_331307250638376_8844998231307692895_n.jpg 19657489_329989980770103_3883867268695450454_n.jpg 19875328_329006677535100_4264502294988750439_n.jpg 19748560_329006640868437_2824275072073205036_n.jpg 19601492_442210032825634_2900368112186429885_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Bài 28. Phương pháp nghiên cứu di truyền người

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu Tầm
    Người gửi: Quách Văn Cường
    Ngày gửi: 17h:49' 10-01-2017
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
    Liên kết hóa học giữa các axit amin trong cấu trúc của phân tử prôtêin là liên kết . . . . .
    Bệnh ung thư máu ở người thuộc đột biến. . . . . .NST
    CÂU2
    CÂU3
    CÂU4
    7 CHỮ CÁI
    7 CHỮ CÁI
    8 CHỮ CÁI
    Bệnh đao ở người là thuộc đột biến . . . . .của NST
    CÂU1
    6 CHỮ CÁI
    I
    Ư
    U
    N
    T
    Ơ

    G
    I
    Y
    D
    R
    Đột biến gen, đột biến cấu NST được xếp vào
    nhóm biến dị . . . . . . .
    CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
    Những khó khăn chính trong nghiên cứu di truyền người:
    - Người sinh muộn, đẻ ít con
    - Không thể sử dụng các phương pháp lai và gây đột biến vì lý do x· héi.
    Tiết 29 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
    Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
    Em hiểu các ký hiệu này như thế nào?
    Kết hôn
    Nam
    Bình thường
    Bị bệnh
    I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
    Nữ
    I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
    1. Mắt nâu, mắt đen tính trạng nào là trội? Vì sao?
    +Mắt nâu là tính trạng trội vì: F1 có 100% mắt nâu
    2. Sự di truyền màu mắt có liên quan đến giới tính không? Tại sao?
    + Không liên quan đến giới tính vì: ở F2 tính trạng mắt nâu và đen đều biểu hiện cả nam và nữ
    Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
    a)
    b)
    Sơ đồ phả hệ của hai gia dỡnh
    Ví dụ 2 : Bệnh máu khó đông do một gen quy định . Người vợ không mắc bệnh ( ) lấy chồng không mắc bệnh ( ), sinh ra con mắc bệnh chỉ là con trai ( )
    1. Hãy vẽ sơ đồ phả hệ của trường hợp trên?
    2. Bệnh máu khó đông do gen trội hay gen lặn quy định ? Vì sao? 3. Sự di truyền máu khó đông có liên quan đến giới tính hay không? Tại sao ?
    I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
    Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
    2.Bệnh máu khó đông do gen trội hay gen lặn quy định? Vì sao?
    + Do gen lặn quy định. vì bố mẹ không mắc bệnh nhưng đời con mắc bệnh (có sự phân li tính trạng)
    3. Sự di truyền bệnh máu khó đông có liên quan với giới tính hay không? Tại sao?
    + Có liên quan đến giới tính vì con mắc bệnh chỉ là nam.
    1. S¬ ®å ph¶ hÖ
    P :
    F1:
    I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
    Tiết 31: PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
    I. Nghiên cứu phả hệ
    P :
    x
    G:
    XA
    XA
    Xa
    XA
    XA
    Y
    Xa
    Y
    Quy ước: A – bình thường
    a – bị bệnh
    BÀI 28 : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN NGƯỜI
    XA
    Xa
    Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
    I . Nghiên cứu ph¶ hÖ

    Qua 2 ví dụ trên em hiểu nhu th? no l phuong pha?p nghiờn cu?u ph? hờ??
    Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
    I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
    II. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
    Phuong php nghin c?u ph? h? l phuong php theo di s? di truy?n c?a m?t tính tr?ng nh?t d?nh trn nh?ng ngu?i thu?c cng m?t dịng h? qua nhi?u th? h?, ngu?i ta cĩ th? xc d?nh du?c d?c di?m di tuy?n (tr?i, l?n do m?t hay nhi?u gen quy d?nh)
    Thế nào là trẻ đồng sinh
    Là nh?ng đứa trẻ được sinh ra trong 1 lần sinh
    Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
    II. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
    Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
    I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
    II. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
    1. Trẻ đồng sinh cng trng v khc trng.
    Tiết 31 : phương pháp nghiên cứu di truyền người
    Sinh đôi khác trứng
    Sinh đôi cùng trứng
    Tiết 31 : phương pháp nghiên cứu di truyền người
    Sinh đôi khác trứng
    Sinh đôi cùng trứng
    - 1
    - Cùng kiểu gen
    - 1
    - 2
    - 2
    - Khác kiểu gen
    - Giống hệt nhau
    - Giống như anh, chị, em ruột.
    - Cùng giới
    - Cùng giới hoặc khác giới
    2.Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
    Trẻ đồng sinh cùng trứng và trẻ đồng sinh khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm nào?
    2. Ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
    Miền nam
    Miền Bắc
    Các tính trạng màu da, hình dạng tóc,nhóm máu . rất giống nhau, chứng tỏ điều gì ?
    Các tính trạng màu da, hình dạng tóc,nhóm máu . phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen ít phụ thuộc vào môi trường.
    Các tính trạng tâm lí, tuổi thọ, thể trọng,giọng nói.thay đổi. Những tính trạng này phụ thuộc vào yếu tố nào?
    Các tính trạng tâm lí, tuổi thọ, thể trọng, .phụ thuộc chủ yếu vào môi trường sống.
    Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
    BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
    Mai và Lan là hai trẻ đồng sinh cùng trứng, có cùng nhóm máu và nhiều sở thích giống nhau. Đến tuổi đi học, cả hai đều ®ược cô giáo nhận xét là thông minh và có năng khiếu to¸n học.
    Càng lên lớp trên Lan càng chăm học; còn Mai mải chơi không nghe lời ba mẹ, thầy cô.
    Lan thi đậu vào một trường chuyên cấp III và được chọn vào đội tuyển học sinh giỏi toán. Mai thi không dậu cấp III nên phải học ở một trường dân lập
    ? Tính trạng năng khiếu Toán học ở Mai và Lan do kiểu gen quyết định hay chịu ảnh hưởng của môi trường là chủ yếu?
    ? Qua tình huống trên em rút ra bài học gì cho bản thân?

    Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
    2. Ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
    -Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen .
    -Các tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường.
    Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I

    I/ Phương pháp nghiên cứu phả hệ:
    II/ Nghiên cứu trẻ đồng sinh:
    Trẻ đồng sinh là những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần sinh.
    2/ Ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
    - Xác định được vai trò kiểu gen và vai trò môi trường đối với sự hình thành tính trạng.
    1/ Đồng sinh cùng tru?ng va` kha?c tru?ng

    - Treû ñoàng sinh cuøng tröùng: cuøng kieåu gen và cuøng giới tính
    - Trẻ đồng sinh khác trứng: khác kiểu gen va` cùng gio?i tính hoặc khác giới tính
    Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
    Phuong php nghin c?u ph? h? l phuong php theo di s? di truy?n c?a m?t tính tr?ng nh?t d?nh trn nh?ng ngu?i thu?c cng m?t dịng h? qua nhi?u th? h?, ngu?i ta cĩ th? xc d?nh du?c d?c di?m di tuy?n (tr?i, l?n do m?t hay nhi?u gen quy d?nh)
    Củng cố:
    Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng để nghiên cứu di truyền người
    A. Phương pháp nghiên cứu phả hệ.
    B. Phương pháp lai phân tích.
    C. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
    D. Phương pháp nghiên cứu tế bào.
    Bài tập Trắc nghiệm
    đ?c di?m di truy?n c?a tr? d?ng sinh cựng tr?ng l:
    A. Kh¸c kiÓu gen .
    C. Có cùng giới tính hoặc khác giới tính.
    B. Kh¸c giíi tÝnh
    D. Có cùng kiểu gen và cùng giới tính
    Bài tập Trắc nghiệm
    Trong nghiên cứu di truyền người, để xác định vai trò của kiểu gen và môi trường, người ta thường dùng phương pháp nào?
    A. Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng.
    B. Nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng.
    C. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
    D. Phương pháp nghiên cứu tế bào.
    Bài tập Trắc nghiệm
    DẶN DÒ
    CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM KHỎE!
    CHÀO TẠM BIỆT
     
    Gửi ý kiến